Bunny
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự thuộc quận Rushcliffe, Nottinghamshire, Anh (mã lưới OS SK5829).danh từ riêngA village and civil parish in Rushcliffe borough, Nottinghamshire, England (OS grid ref SK5829).
- A fan of the South Korean girl group NewJeans.chưa dịchdanh từ riêng
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BunnyDạng gốc (base form)
- BunniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Easter Bunnydanh từ riêng | danh từ riêng | Thỏ Phục sinh |
| dumb bunnydanh từ | danh từ | Người ngu ngốc |
| bunny suitdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Bộ trang phục thỏ |
| dust bunnydanh từ | danh từ | Khối bụi nhỏ, lông tơ, tóc, mảnh da, v.v., có xu hướng tích tụ trong nhà ở những khu vực không thường xuyên được lau bụi, chẳng hạn như dưới đồ nội thất nặng |
| Bugs Bunnydanh từ | danh từ | Tiền bạc |
| bunny rabbitdanh từ | danh từ | Thỏ con |
| bunny ratdanh từ | danh từ | Loài gặm nhấm, Reithrodon auritus, được tìm thấy ở miền nam Nam Mỹ |
| bunny dipdanh từ | danh từ | Động tác trong đó cô gái thỏ duyên dáng ngả người về phía sau trong khi uốn cong đầu gối với đầu gối trái nâng lên và nhét vào sau chân phải, cho phép cô ấy phục vụ đồ uống, v.v. trong khi vẫn giữ cố định bộ trang phục cắt thấp |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Bunny- bunnyboyCậu bé hoặc một người đàn ông mặc trang phục thỏ và đóng vai một chú thỏdanh từ
- bunnyballPhân tử C₆₀ bị thẩm thấudanh từ
- BunnyDollCon tàu của các nhân vật Jax và Ragatha trong loạt phim hoạt hình trên web The Amazing Digital Circusdanh từ riêng
- bunnykindToàn bộ thỏ; tất cả các con thỏ tập hợp thành một nhóm; thỏdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .