Dịch

Bryson

danh từ riêng (proper noun)
/ˈbɹaɪsən/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  2. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Ngôi làng và đô thị trên sông Ottawa ở Quebec, Canadadanh từ riêngA village and municipality on the Ottawa River in Quebec, Canada.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Pettis, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Pettis County, Missouri, United States.

Cụm từ (phrase)

Bryson Citydanh từ riêngThị trấn, quận lỵ của Quận Swain, Bắc Carolina, Hoa Kỳ

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thành phố nhỏ ở Quận Jack
  1. Thành phố nhỏ ở Quận Jack, Texas, Hoa KỳA minor city in Jack County, Texas, United States.

AI