Nghĩa chính
Thêm 33 nghĩa- Thành phố, quận nghi lễ và chính quyền đơn nhất ở tây nam nước Anh giáp Gloucestershire, Somerset và The River Severndanh từ riêngA city, ceremonial county, and unitary authority in southwest England bordering Gloucestershire, Somerset and The River Severn.
- Ngôi làng cũ thuộc quận Carleton, New Brunswick, Canada, đã sáp nhập vào thị trấn Florenceville-Bristol vào năm 2008.danh từ riêngA former village in Carleton County, New Brunswick, Canada, merged into the town of Florenceville-Bristol in 2008.
- Đô thị thuộc vùng Ouataouais, Quebec, Canadadanh từ riêngA municipality of the Ouataouais region, Quebec, Canada.
- Từ đồng nghĩa của Bristol board ("loại giấy dày")danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of Bristol board (“kind of heavy paper”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BristolDạng gốc (base form)
- BristolsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bristol sounddanh từ riêng | danh từ riêng | Âm thanh chịu ảnh hưởng của lồng tiếng và reggae được sản xuất ở Bristol vào cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990, tiền thân (và đôi khi là từ đồng nghĩa) của trip hop |
| Bristol boarddanh từ | danh từ | Giấy cứng brittôn |
| Bristol Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 14 quận ở Massachusetts, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Taunton |
| Bristol Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Nhánh cực đông của Biển Bering, ở tọa độ 57° đến 59° Bắc, 157° đến 162° Tây ở Tây Nam Alaska |
| Bristol paperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Bristol board |
| Bristol brickdanh từ | danh từ | Dạng phấn hồng, từng được sản xuất ở Bristol, được dùng để đánh bóng dao kéo bằng bạc |
| Bristol glazedanh từ | danh từ | Loại men trắng nhạt dùng cho gốm sứ, có chứa kẽm, canxi, v.v |
| Bristol oniondanh từ | danh từ | Loài hành tây, Allium sphaerocephalon, chỉ được tìm thấy ở sườn hẻm núi Avon |
33 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 32
Danh từ (noun) 1
Cộng đồng thuộc khu vực đô thị Queens
- Cộng đồng thuộc khu vực đô thị Queens, Nova Scotia, Canada.A community in Region of Queens municipality, Nova Scotia, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc BristolNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiBristowe
- từ tiếng Anh cổBryċġstōw
Ví dụ
- ?
- , .
- .