Dịch

Bourke

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/bɜːk/US/bɝk/

Nghĩa chính

  1. Họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A topographical surname from Anglo-Norman for someone who lived in a fortified place.
  2. Thị trấn ở Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and local government area (Bourke Shire) in north-west New South Wales, Australia, named after Sir Richard Bourke.
  3. Vẹt Bourkedanh từShort for Bourke's parrot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BourkeDạng gốc (base form)
  2. BourkesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

North Bourkedanh từ riêngĐịa phương thuộc khu vực hội đồng Bourke, phía tây bắc New South Wales, Australia
back o' Bourketrạng từ, danh từ riêngTại hoặc đến một nơi cực kỳ xa xôi
Bourke's parrotdanh từNeopsephotus bourkii, một loài vẹt nhỏ ở Úc

AI