Nghĩa chính
- Họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A topographical surname from Anglo-Norman for someone who lived in a fortified place.
- Thị trấn ở Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and local government area (Bourke Shire) in north-west New South Wales, Australia, named after Sir Richard Bourke.
- Vẹt Bourkedanh từShort for Bourke's parrot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BourkeDạng gốc (base form)
- BourkesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| North Bourkedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương thuộc khu vực hội đồng Bourke, phía tây bắc New South Wales, Australia |
| back o' Bourketrạng từ, danh từ riêng | trạng từ, danh từ riêng | Tại hoặc đến một nơi cực kỳ xa xôi |
| Bourke's parrotdanh từ | danh từ | Neopsephotus bourkii, một loài vẹt nhỏ ở Úc |
Họ từ (word family)
cùng gốc BourkeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha