Bosco
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BoscoDạng gốc (base form)
- BoscosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Don Boscodanh từ riêng | danh từ riêng | John Bosco, một linh mục, nhà giáo dục và nhà văn Công giáo người Ý (1815–1888) |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ÝBosco
Họ từ (word family)
cùng gốc Bosco- BoscombeVùng ngoại ô của Bournemouth ở Bournemouth, quận Christchurch và Poole, Dorset, Anh (OS lưới ref SZ1191)danh từ riêng
- BoscovichianLiên quan đến Roger Joseph Boscovich (tiếng Croatia: Ruđer Josip Bošković; 1711–1787), nhà bác học Ragusan, người đã tạo ra tiền thân của lý thuyết nguyên tử và có nhiều đóng góp cho thiên văn họctính từ
- BoscobelGiáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Donington và Boscobel) ở phía đông Shropshire, Anhdanh từ riêng
- BoscovichMột họ từ tiếng Slavdanh từ riêng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha