Dịch

Borneo

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈbɔːni.əʊ/US/ˈbɔɹnioʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Borneo, Bà La Châudanh từ riêngA Pacific island shared by Brunei, Indonesia, and Malaysia; the world’s third largest island.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Borneo Timedanh từ riêngMúi giờ chính thức ở đảo Borneo, UTC+8
North Borneodanh từ riêngTừng là vùng bảo hộ của Đế quốc Anh ở Đông Nam Á, trở thành một phần của Malaysia vào năm 1963 với tư cách là bang Sabah và quận liên bang Labuan
Borneo camphordanh từCây long não Borneo (Dryobalanops Aromatica)
Borneo birdwingdanh từTroides andromache, một loài bướm cánh chim Bornean
Borneo catsharkdanh từĐồng nghĩa với spatulasnout catshark
Borneo sharkChưa có nghĩa
Borneo river sharkChưa có nghĩa
Borneo rhinocerosChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào NhaBorneo
  2. từ tiếng Phạnवरुणद्वीपvaruṇa-dvīpa“island of Varuna”

Cùng gốc (doublet)Brunei

Ví dụ

  • ?
  • 100,000 1999 2015 .
  • , . , 50,000 .

AI