BoA
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của basin of attraction; trung tâm hấp dẫn của một siêu đám thiên hà; một Điểm thu hút lớndanh từAbbreviation of basin of attraction; the gravitational center of a supercluster of galaxies; a Great Attractor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BoADạng gốc (base form)
- BoAsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sand boadanh từ | danh từ | Các loài rắn thuộc phân họ Erycinae: chi Charina, Eryx và Gongylophis |
| tree boadanh từ | danh từ | Các loài thuộc chi Corallus |
| Boa Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị, thủ phủ bang Roraima, Brazil |
| water boadanh từ | danh từ | Con Anaconda (bất kỳ loài nào thuộc chi Eunectes) |
| rubber boadanh từ | danh từ | Loài rắn thuộc loài Charina bottae, được tìm thấy ở miền Tây Hoa Kỳ |
| banana boadanh từ | danh từ | Con rắn thống lĩnh Boa |
| feather boadanh từ | danh từ | Chiếc khăn trang trí làm bằng lông vũ, thật hoặc tổng hợp |
| rainbow boadanh từ | danh từ | Loài rắn Trung và Nam Mỹ có vảy óng ánh, Epicrates cenchria |
Họ từ (word family)
cùng gốc BoANgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha