Dịch

Bird

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ Birddanh từ riêngA surname.
  2. Biệt danh của Charlie Parkerdanh từ riêngNickname of Charlie Parker (1920–1955), jazz saxophonist.

Cụm từ (phrase)

early birddanh từNgười dậy sớm, người đến sớm
free as a birdtính từTự do tự tại
a little bird told mecụm từTôi đã nhận được thông tin từ một nguồn mà tôi chưa sẵn sàng tiết lộ
dead birddanh từQuả bóng rơi qua đầu các cầu thủ trong sân để đánh trúng, như thể đó là một con chim bị thợ săn bắn
fly like a birdđộng từThành thạo việc bay
rare birddanh từNgười hoặc vật bất thường hoặc đặc biệt
strange birddanh từNgười khác thường, đặc biệt là người có tính cách bình dị hoặc đặc điểm hành vi kỳ dị
bird in the handcụm từDạng tỉnh lược của a bird in the hand is worth two in the bush

Ví dụ

  • .Tôi chơi được Flappy Bird.
  • .Tôi chơi được Flappy Bird.
  • , . . , Trane, , . , …

AI