Bio
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Môn sinh họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of biology.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bio.danh từ | danh từ | Viết tắt của biology |
| bio boxdanh từ | danh từ | Căn phòng nhìn ra nhà hát từ phía sau, từ đó việc trình chiếu, ánh sáng và âm thanh được điều khiển |
| bio-oildanh từ | danh từ | Các loại dầu ô tô được tổng hợp, trái ngược với dầu mỏ |
| bio-sexdanh từ | danh từ | Viết tắt của giới tính sinh học |
| non-biotính từ | tính từ | Phi sinh học |
| bio maletính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Sinh ra với các cơ quan dành riêng cho nam giới như dương vật, tinh hoàn, v.v. và có một nhiễm sắc thể Y và một nhiễm sắc thể X trong mỗi tế bào |
| bio-codedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Tín hiệu hoặc điểm đánh dấu sinh hóa, đặc biệt là tín hiệu được sử dụng cho mục đích bảo mật |
| bio-breakdanh từ | danh từ | Chuyến thăm tập thể vào phòng tắm hoặc phòng vệ sinh hoặc dừng lại để đi vệ sinh, đặc biệt là trong thời gian đã định hoặc nghỉ giải lao trong một sự kiện nhóm |
Họ từ (word family)
cùng gốc BioNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha