Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bơn, Béc-nơdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A federal city of Switzerland; the capital city of Bern canton.
- Bang của Thụy Sĩdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A canton of Switzerland.
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname
- Dạng viết tắt của tên nam Bernard, biến thể của Berniedanh từ riêngA diminutive of the male given name Bernard, variant of Bernie.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BernDạng gốc (base form)
- BernsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Berndanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Craven, Bắc Carolina; được đặt tên theo Bern, Thụy Sĩ |
| feel the Bernđộng từ | động từ | Ủng hộ chính trị gia người Mỹ Bernie Sanders (sinh năm 1941), đặc biệt là trong các chiến dịch tranh cử năm 2016 hoặc 2020 của ông cho vị trí ứng cử viên tổng thống của đảng Dân chủ |
| Bremgarten bei Berndanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị ở quận Bern-Mittelland, bang Bern, Thụy Sĩ |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nhỏ của nữ là Bernadette hoặc Bernice
- Tên nhỏ của nữ là Bernadette hoặc Bernice, biến thể của BernieA diminutive of the female given names Bernadette or Bernice, variant of Bernie.
Họ từ (word family)
cùng gốc BernNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Alemannic GermanBärn
- từ tiếng Celt nguyên thủy*berna“cleft”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰerH-“to carve out, cut”
Ví dụ
- .
- , .
- .