Nghĩa chính
- Thuộc Bengal, tiếng Bengaltính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or pertaining to Bengal or the Bengalis.
- Người Bengaldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person from Bengal or of Bengali descent.
- Tiếng Bengalidanh từ riêngA language spoken in Bangladesh and the states of Assam, Tripura and West Bengal, India.
- Làng ở quần đảo Andaman và Nicobardanh từ riêngA village in Nancowry tehsil, Nicobar district, Andaman and Nicobar Islands, India.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BengaliDạng gốc (base form)
- BengalisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-Bengalitính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Trái ngược với những nguyên tắc hay đặc điểm của người Bengali |
| New Bengalidanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Bengali hiện đại phát triển từ tiếng Bengal trung đại, được sử dụng từ năm 1800 |
| Anglo-Bengalidanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người có tổ tiên hỗn hợp giữa tiếng Bengali và tiếng Anh hoặc tiếng Anh |
| Middle Bengalidanh từ riêng | danh từ riêng | Tổ tiên của tiếng Bengali mới, được nói từ năm 1200 CN đến năm 1800, phát triển từ tiếng Bengali cổ |
| Bengali scriptdanh từ | danh từ | Bảng chữ cái tiếng Bengal |
| Modern Bengalidanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với New Bengali |
| Eastern Bengalidanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong hai nhóm phương ngữ Bengali chính, được nói ở phía đông sông Padma, đặc biệt là ở Bangladesh |
| Western Bengalidanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong hai nhóm phương ngữ Bengali chính, được nói ở phía tây sông Padma, đặc biệt là ở Tây Bengal |
Ví dụ
- .Anh ấy hiểu tiếng Bengal.
- ?Bạn có nói tiếng Bengal không?
- .Nó được viết bằng tiếng Bengal.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người Bengal
Họ từ (word family)
cùng gốc BengaliNguồn gốc (etymology)
Bengal-i
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha