Dịch

Bengali

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc Bengal, tiếng Bengaltính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or pertaining to Bengal or the Bengalis.
  2. Người Bengaldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person from Bengal or of Bengali descent.
  3. Tiếng Bengalidanh từ riêngA language spoken in Bangladesh and the states of Assam, Tripura and West Bengal, India.
  4. Làng ở quần đảo Andaman và Nicobardanh từ riêngA village in Nancowry tehsil, Nicobar district, Andaman and Nicobar Islands, India.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BengaliDạng gốc (base form)
  2. BengalisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

non-Bengalitính từ, danh từTrái ngược với những nguyên tắc hay đặc điểm của người Bengali
New Bengalidanh từ riêngNgôn ngữ Bengali hiện đại phát triển từ tiếng Bengal trung đại, được sử dụng từ năm 1800
Anglo-Bengalidanh từ, tính từNgười có tổ tiên hỗn hợp giữa tiếng Bengali và tiếng Anh hoặc tiếng Anh
Middle Bengalidanh từ riêngTổ tiên của tiếng Bengali mới, được nói từ năm 1200 CN đến năm 1800, phát triển từ tiếng Bengali cổ
Bengali scriptdanh từBảng chữ cái tiếng Bengal
Modern Bengalidanh từ riêngĐồng nghĩa với New Bengali
Eastern Bengalidanh từ riêngMột trong hai nhóm phương ngữ Bengali chính, được nói ở phía đông sông Padma, đặc biệt là ở Bangladesh
Western Bengalidanh từ riêngMột trong hai nhóm phương ngữ Bengali chính, được nói ở phía tây sông Padma, đặc biệt là ở Tây Bengal

Ví dụ

  • .Anh ấy hiểu tiếng Bengal.
  • ?Bạn có nói tiếng Bengal không?
  • .Nó được viết bằng tiếng Bengal.

AI