Bending
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mind-bendingtính từ | tính từ | Gây ảo giác |
| race-bendingdanh từ | danh từ | Đóng vai hoặc chọn ai đó vào vai một người thuộc chủng tộc hoặc sắc tộc khác |
| brain-bendingtính từ | tính từ | Thử thách tinh thần; khó hiểu |
| genre-bendingdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Sự lật đổ những trò lố liên quan đến một thể loại nghệ thuật cụ thể hoặc sự tổng hợp của nhiều thể loại |
| circuit bendingdanh từ | danh từ | Việc đoản mạch sáng tạo của các thiết bị điện tử như đồ chơi trẻ em và các bộ tổng hợp kỹ thuật số nhỏ để tạo ra các nhạc cụ hoặc hình ảnh mới |