Dịch

Beech

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở phía tây Alton, quận Đông Hampshire, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU6938)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish west of Alton, East Hampshire district, Hampshire, England (OS grid ref SU6938).
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Warren, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Warren County, Iowa, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Calhoun, Tây Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Calhoun County, West Virginia, United States.
  4. Chiếc máy bay do Beechcraft chế tạodanh từAn aircraft made by Beechcraft.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BeechDạng gốc (base form)
  2. BeechesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

beech treedanh từCây dẻ gai
beech oildanh từLoại dầu được chiết xuất từ hạt của cây sồi
beech nutdanh từHạt ăn được của cây sồi, Fagus
blue beechdanh từCarpinus caroliniana, một loài cây rụng lá ở miền đông Bắc Mỹ
beech snapdanh từVết gãy do gió ở độ cao khoảng 5 mét của thân cây sồi trưởng thành (Fagus grandifolia) bị suy yếu do bệnh, chẳng hạn như bệnh vỏ cây sồi
beech mastdanh từQuả hoặc cột của cây sồi; hạt dẻ
dwarf beechdanh từNhóm Fagus sylvatica Tortuosa, một nhóm cây trồng quý hiếm của cây sồi châu Âu
Beech Grovedanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Greene, Arkansas

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .

AI