Beech
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở phía tây Alton, quận Đông Hampshire, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU6938)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish west of Alton, East Hampshire district, Hampshire, England (OS grid ref SU6938).
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Warren, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Warren County, Iowa, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Calhoun, Tây Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Calhoun County, West Virginia, United States.
- Chiếc máy bay do Beechcraft chế tạodanh từAn aircraft made by Beechcraft.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BeechDạng gốc (base form)
- BeechesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beech treedanh từ | danh từ | Cây dẻ gai |
| beech oildanh từ | danh từ | Loại dầu được chiết xuất từ hạt của cây sồi |
| beech nutdanh từ | danh từ | Hạt ăn được của cây sồi, Fagus |
| blue beechdanh từ | danh từ | Carpinus caroliniana, một loài cây rụng lá ở miền đông Bắc Mỹ |
| beech snapdanh từ | danh từ | Vết gãy do gió ở độ cao khoảng 5 mét của thân cây sồi trưởng thành (Fagus grandifolia) bị suy yếu do bệnh, chẳng hạn như bệnh vỏ cây sồi |
| beech mastdanh từ | danh từ | Quả hoặc cột của cây sồi; hạt dẻ |
| dwarf beechdanh từ | danh từ | Nhóm Fagus sylvatica Tortuosa, một nhóm cây trồng quý hiếm của cây sồi châu Âu |
| Beech Grovedanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Greene, Arkansas |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
Họ từ (word family)
cùng gốc BeechNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .