Bedouin
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người A-rập du cư, người du cưdanh từA member of nomadic Arab tribes dwelling in the desert.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Al-Sayyid Bedouin Sign Languagedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ ký hiệu được sử dụng bởi một số người Bedouin của al-Sayyid |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc BedouinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổbeduin
- từ tiếng Ả Rậpبَدَوِيِّينbadawiyyīn
Ví dụ
- .Người Bedouin sống trên sa mạc.
- , .Ông tôi là một tộc trưởng Bedouin, đứng đầu một trong những bộ tộc hùng mạnh nhất sa mạc.
- world's , , .Trong tất cả các chủng tộc trên thế giới, ngoại trừ một số bộ tộc Bedouin ít người, người Mỹ là những kẻ dễ bị lừa phỉnh nhất.