Dịch

beduino

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/beˈdwino/

Nghĩa chính

  1. Người du mụctính từbedouin
  2. Người A-rập du cư, người du cưqua tiếng Anhdanh từBedouin

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beduinoDạng gốc (base form)
  2. beduinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. beduinosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. beduinaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • Gadafi ...

AI