Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beduino
C2
giống đực
(masculine)
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
/beˈdwino/
Nghĩa chính
1
Người du mục
tính từ
bedouin
2
Người A-rập du cư, người du cư
qua tiếng Anh
danh từ
Bedouin
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
beduino
Dạng gốc
(base form)
beduin
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
beduino
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
beduin
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Bedouin
Người A-rập du cư, người du cư
Ví dụ
Gadafi
recibirá
a
sus
interlocutores
en
una
carpa
de
estilo
beduino
...
AI
1
Người du mục
2
Người A-rập du cư
1
Người du mục
2
Người A-rập du cư
1
Người du mục
2
Người A-rập du cư