Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bedouinism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cuộc sống du mục trên sa mạc, giống như cuộc sống của người Bedouin
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Nomadic desert life, like that of the bedouins.
Nguồn gốc
(etymology)
bedouin
+
-ism
AI
1
Cuộc sống du mục trên sa mạc
1
Cuộc sống du mục trên sa mạc
1
Cuộc sống du mục trên sa mạc