Dịch

bedouinism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cuộc sống du mục trên sa mạc, giống như cuộc sống của người Bedouindanh từkhông đếm được (uncountable)Nomadic desert life, like that of the bedouins.

Nguồn gốc (etymology)

bedouin-ism

AI