Dịch

Beauregard

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˈboʊɹəɡɑɹd/

Nghĩa chính

  1. Họ người Phápdanh từ riêngA surname from French.
  2. Tên namdanh từ riêngA male given name.
  3. Địa danhdanh từ riêngA placename
  4. Giống khoai lang Beauregarddanh từA variety of sweet potato.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BeauregardDạng gốc (base form)
  2. BeauregardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Beauregard claimdanh từYêu cầu bảo hộ bằng sáng chế đối với một chương trình máy tính, được viết dưới dạng yêu cầu bảo hộ đối với một sản phẩm sản xuất: một phương tiện mà máy tính có thể đọc được, trên đó thường được mã hóa các hướng dẫn để thực hiện một quy trình
Beauregard Parishdanh từ riêngMột trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Ghế giáo xứ: DeRidder

Họ từ (word family)

cùng gốc Beauregard

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápBeauregard

AI