Dịch

Beauregard claim

danh từ (noun)
US/ˈboʊɹəɡɑɹd ˈkleɪm/

Nghĩa chính

  1. Yêu cầu bảo hộ bằng sáng chế đối với một chương trình máy tính, được viết dưới dạng yêu cầu bảo hộ đối với một sản phẩm sản xuất: một phương tiện mà máy tính có thể đọc được, trên đó thường được mã hóa các hướng dẫn để thực hiện một quy trìnhdanh từA patent claim to a computer program, written in the form of a claim to an article of manufacture: a computer-readable medium on which are encoded, typically, instructions for carrying out a process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Beauregard claimDạng gốc (base form)
  2. Beauregard claimsSố nhiều (plural)

AI