Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thomas Bayeschưa dịchdanh từ riêng
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bayes' lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Bayes' theorem |
| Bayes' ruledanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Bayes' theorem |
| Bayes' theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý được biểu diễn dưới dạng phương trình mô tả xác suất có điều kiện của một sự kiện hoặc trạng thái dựa trên kiến thức trước đó về một sự kiện khác |
| Bayesian networkdanh từ | danh từ | Đồ thị tuần hoàn có hướng có các đỉnh biểu thị các biến ngẫu nhiên và các cạnh có hướng biểu thị các phụ thuộc có điều kiện. Mỗi biến ngẫu nhiên có thể rơi vào bất kỳ trạng thái nào trong số ít nhất hai trạng thái tách rời lẫn nhau và có hàm xác suất lấy đầu vào là trạng thái của các nút cha của nó và trả về làm đầu ra xác suất ở một trạng thái nhất định cho sự kết hợp các trạng thái nhất định của các nút cha của nó. Một nút không có nút cha chỉ có xác suất vô điều kiện ở một trạng thái nhất định nào đó |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha