Dịch

Bau

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Nữ thần Lưỡng Hà, ban đầu là vị thần ban sự sống đôi khi gắn liền với việc tạo ra loài người, sau này là nữ thần chữa bệnh và y họcdanh từ riêngA Mesopotamian goddess, initially a life-giving deity sometimes associated with the creation of mankind, later a goddess of healing and medicine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BauDạng gốc (base form)
  2. BausSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dan baudanh từLà loại nhạc cụ dây giống đàn tam thập lục (một dây) có nguồn gốc từ Việt Nam, được chơi bằng cách gảy bằng miếng gảy bằng một tay và dùng tay kia thay đổi độ căng của dây để điều chỉnh cao độ

Họ từ (word family)

cùng gốc Bau

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcBau
  2. mượn từ tiếng PhápBau

AI