Bas
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BasDạng gốc (base form)
- BasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bas-tiền tố | tiền tố | Hôn |
| à bas | Xuống với | |
| bas-reliefdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Nối thấp (đắp, khắc, chạm) |
| Bas-Saint-Laurentdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực hành chính ở bờ nam sông Saint Lawrence ở Quebec, Canada |
| Bas-Rhindanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Alsace, Grand Est, Pháp. Thủ đô: Strasbourg (mã INSEE 67) |
| Blaisy-Basdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở tỉnh Côte-d'Or, Bourgogne-Franche-Comté, Pháp |
| de haut en bastrạng từ | trạng từ | Với sự trịch thượng; một cách siêu phàm. Cũng được sử dụng thuộc tính |
Họ từ (word family)
cùng gốc BasNguồn gốc (etymology)
- mượn từ CebuanoBas
- mượn từ tiếng CatalanBas
- mượn từ tiếng PhápBas
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha