Nghĩa chính
- Với sự trịch thượng; một cách siêu phàm. Cũng được sử dụng thuộc tínhtrạng từkhông so sánh (not comparable)With condescension; superciliously. Also used attributively.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápde haut en bas“from on high to low”
Ví dụ
- , .
- , , , , .