Dịch

Barclay

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈbɑː.kli/US/ˈbɑɹ.kli/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Osage, Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Osage County, Kansas, United States.
  3. Thị trấn ở Quận Queen Anne, Maryland, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Queen Anne's County, Maryland, United States.
  4. Khu phố ở Baltimore, Marylanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neighbourhood of Baltimore, Maryland.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BarclayDạng gốc (base form)
  2. BarclaysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Barclays Bankdanh từCú thủ dâm

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn ở Quận Lincoln
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Lincoln, Nevada, Hoa KỳA town in Lincoln County, Nevada, United States.

Ví dụ

  • Barclay's wife's .
  • , ?
  • , .

AI