Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Osage, Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Osage County, Kansas, United States.
- Thị trấn ở Quận Queen Anne, Maryland, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Queen Anne's County, Maryland, United States.
- Khu phố ở Baltimore, Marylanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neighbourhood of Baltimore, Maryland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BarclayDạng gốc (base form)
- BarclaysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Barclays Bankdanh từ | danh từ | Cú thủ dâm |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn ở Quận Lincoln
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Lincoln, Nevada, Hoa KỳA town in Lincoln County, Nevada, United States.
Ví dụ
- Barclay's wife's .
- , ?
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc Barclay- BarclaycardThẻ tín dụng Visa toàn cầu do Barclays plc phát hànhdanh từ
- BarclayanĐồng nghĩa với Bereandanh từ
- BarclayiteĐồng nghĩa với Bereandanh từ
- BarclaysmanCầu thủ bóng đá từng chơi ở Premier League vào khoảng những năm 2000 và được coi là đại diện của thời đại hoặc được yêu mến mặc dù thiếu thành công và/hoặc kỹ năngdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha