Dịch

Bain

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Địa phương ở Quận Cypress, Alberta, Canadadanh từ riêngA locality in Cypress County, Alberta, Canada.
  3. Con sông ở Lincolnshire, Anh, chảy về phía nam tới sông Withamdanh từ riêngA river in Lincolnshire, England, which flows south to the River Witham.
  4. Con sông ngắn ở Bắc Yorkshire, Anh, nhập vào sông Ure gần Bainbridgedanh từ riêngA short river in North Yorkshire, England, which joins the River Ure near Bainbridge.

Cụm từ (phrase)

Glen Baindanh từ riêngĐô thị nông thôn (Đô thị nông thôn Glen Bain số 105) ở trung nam Saskatchewan, Canada
bain-mariedanh từChảo lớn chứa nước nóng, trong đó các chảo nhỏ hơn được đặt vào để nấu thức ăn từ từ hoặc để giữ ấm thức ăn
bain'ttừ viết tắtKhông được
Donington on Baindanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận East Lindsey, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TF2383)
Baine Harbourdanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
Bainbridge Islanddanh từ riêngHòn đảo của Prince William Sound, Alaska, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của John Bainbridge (nhà thiên văn học)
Burgh on BainChưa có nghĩa
Kirkby on BainChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Gael Scotlandbàn“white, fair”
  2. từ tiếng Anh cổban“bone”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổbeinn“straight”

AI