Bain
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Địa phương ở Quận Cypress, Alberta, Canadadanh từ riêngA locality in Cypress County, Alberta, Canada.
- Con sông ở Lincolnshire, Anh, chảy về phía nam tới sông Withamdanh từ riêngA river in Lincolnshire, England, which flows south to the River Witham.
- Con sông ngắn ở Bắc Yorkshire, Anh, nhập vào sông Ure gần Bainbridgedanh từ riêngA short river in North Yorkshire, England, which joins the River Ure near Bainbridge.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Glen Baindanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị nông thôn (Đô thị nông thôn Glen Bain số 105) ở trung nam Saskatchewan, Canada |
| bain-mariedanh từ | danh từ | Chảo lớn chứa nước nóng, trong đó các chảo nhỏ hơn được đặt vào để nấu thức ăn từ từ hoặc để giữ ấm thức ăn |
| bain'ttừ viết tắt | từ viết tắt | Không được |
| Donington on Baindanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận East Lindsey, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TF2383) |
| Baine Harbourdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| Bainbridge Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Prince William Sound, Alaska, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của John Bainbridge (nhà thiên văn học) |
| Burgh on Bain | Chưa có nghĩa | |
| Kirkby on Bain | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc BainNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Gael Scotlandbàn“white, fair”
- từ tiếng Anh cổban“bone”
- từ tiếng Bắc Âu cổbeinn“straight”