Dịch

Bainbridge

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Địa phương và thị trấn ma ở British Columbia, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality and ghost town in British Columbia, Canada.
  2. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Richmondshire (lưới hệ điều hành SD9390)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in North Yorkshire, England, previously in Richmondshire district (OS grid ref SD9390).
  3. Thành phố, quận lỵ của Quận Decatur, Georgiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Decatur County, Georgia.
  4. Thị trấn ở Quận Schuyler, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Schuyler County, Illinois.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BainbridgeDạng gốc (base form)
  2. BainbridgesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bainbridge Islanddanh từ riêngHòn đảo của Prince William Sound, Alaska, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của John Bainbridge (nhà thiên văn học)

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Thị trấn ở quận Dubois
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở quận Dubois, IndianaA township in Dubois County, Indiana.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổbrycġ“bridge”

AI