Dịch

Baikal

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Hồ Baikal, hồ Bai-candanh từ riêngA large freshwater lake in Siberia, Russia.
  2. Baikal (đồ uống không cồn của Liên Xô và Nga)danh từ riêngBaikal (Soviet and Russian non-alcoholic beverage)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Baikal sealdanh từCon hải cẩu không tai thuộc loài Pusa sibirica, sinh sống ở hồ Baikal. Điều bất thường là hải cẩu nước ngọt trong khi hầu hết các loài hải cẩu khác lại sống ở nước mặn
Baikal tealdanh từAnas formosa, một loài vịt trời sinh sản trong vùng rừng phía đông Siberia
Lake Baikaldanh từ riêngĐồng nghĩa với Baikal
Baikal oilfishdanh từĐồng nghĩa với golomyanka
Baikal Mountainsdanh từ riêngDãy núi dốc trên bờ tây bắc của hồ Baikal, chủ yếu ở tỉnh Irkutsk

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng NgaБайка́лBajkál“Baikal”
  2. từ BuryatБайгал нуурBajgal nuur“Lake Baikal”

AI