Baikal seal
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Con hải cẩu không tai thuộc loài Pusa sibirica, sinh sống ở hồ Baikal. Điều bất thường là hải cẩu nước ngọt trong khi hầu hết các loài hải cẩu khác lại sống ở nước mặndanh từAn earless seal of species Pusa sibirica, inhabiting Lake Baikal. It is unusual for being a freshwater seal, whereas most other seals live in salt water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Baikal sealDạng gốc (base form)
- Baikal sealsSố nhiều (plural)