Dịch

Badger

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈbæd͡ʒə/US/ˈbæd͡ʒɚ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Là người bản xứ hoặc cư dân của bang Wisconsin của Mỹdanh từA native or resident of the American state of Wisconsin.
  2. Thành viên nhí của tổ chức tình nguyện y tế St John Ambulancedanh từA child member of the St John Ambulance medical volunteering organisation.
  3. Ngôi làng ở Shropshire, Anhdanh từ riêngA village in Shropshire, England.
  4. Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canadadanh từ riêngA town in Newfoundland, Newfoundland and Labrador, Canada.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BadgerDạng gốc (base form)
  2. BadgersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hog badgerdanh từĐồng nghĩa với Eurasian badger
badger dogdanh từĐồng nghĩa với dachshund
badger gamedanh từÂm mưu tống tiền trong đó nạn nhân bị lừa vào tư thế thỏa hiệp (thường là quan hệ tình dục) và sau đó bị tống tiền
Badger Headdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Tây Tamar, phía bắc Tasmania, Australia
sand badgerdanh từLửng châu Á (Meles leucurus)
rock badgerdanh từCác loài Procavia capensis của động vật có vú có bề ngoài giống loài gặm nhấm, nhưng không liên quan chặt chẽ, thay vào đó có liên quan đến voi, được tìm thấy ở Châu Phi và Trung Đông
stink badgerdanh từMột trong những loài động vật có vú thuộc chi Mydaus, có nguồn gốc từ Đông Nam Á, có bề ngoài giống con lửng, nhưng có quan hệ gần gũi hơn với chồn hôi
Asian badgerdanh từMeles leucurus, một loài lửng có nguồn gốc từ Trung Quốc, Kazakhstan, Bán đảo Triều Tiên và Nga, nhìn chung có màu nhạt hơn loài lửng châu Âu

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổ
  1. A habitational surname from Old English.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổ*Bæcg“a personal name”

Ví dụ

  • , children's (“ ”). 50 .
  • 7-10- , . '', .

AI