Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Là người bản xứ hoặc cư dân của bang Wisconsin của Mỹdanh từA native or resident of the American state of Wisconsin.
- Thành viên nhí của tổ chức tình nguyện y tế St John Ambulancedanh từA child member of the St John Ambulance medical volunteering organisation.
- Ngôi làng ở Shropshire, Anhdanh từ riêngA village in Shropshire, England.
- Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canadadanh từ riêngA town in Newfoundland, Newfoundland and Labrador, Canada.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BadgerDạng gốc (base form)
- BadgersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hog badgerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Eurasian badger |
| badger dogdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dachshund |
| badger gamedanh từ | danh từ | Âm mưu tống tiền trong đó nạn nhân bị lừa vào tư thế thỏa hiệp (thường là quan hệ tình dục) và sau đó bị tống tiền |
| Badger Headdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Tây Tamar, phía bắc Tasmania, Australia |
| sand badgerdanh từ | danh từ | Lửng châu Á (Meles leucurus) |
| rock badgerdanh từ | danh từ | Các loài Procavia capensis của động vật có vú có bề ngoài giống loài gặm nhấm, nhưng không liên quan chặt chẽ, thay vào đó có liên quan đến voi, được tìm thấy ở Châu Phi và Trung Đông |
| stink badgerdanh từ | danh từ | Một trong những loài động vật có vú thuộc chi Mydaus, có nguồn gốc từ Đông Nam Á, có bề ngoài giống con lửng, nhưng có quan hệ gần gũi hơn với chồn hôi |
| Asian badgerdanh từ | danh từ | Meles leucurus, một loài lửng có nguồn gốc từ Trung Quốc, Kazakhstan, Bán đảo Triều Tiên và Nga, nhìn chung có màu nhạt hơn loài lửng châu Âu |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổ
- A habitational surname from Old English.
Họ từ (word family)
cùng gốc BadgerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổ*Bæcg“a personal name”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , children's (“ ”). 50 .
- 7-10- , . '', .