BRAS
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của máy chủ truy cập từ xa băng thông rộng.danh từAcronym of broadband remote access server.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| port de brasdanh từ | danh từ | Bài tập trong đó cánh tay được di chuyển đến các vị trí khác nhau, đôi khi cũng kết hợp các chuyển động của phần trên cơ thể |
| chapeau-brasdanh từ | danh từ | Chiếc mũ bicorne được thiết kế để nén và mang dưới cánh tay, trước đây được đàn ông đội trong các dịp ăn mặc vào thế kỷ 18, và sau đó được các tướng lĩnh và sĩ quan tham mưu trong Quân đội Hoa Kỳ đội |
| bras d'honneurdanh từ | danh từ | Cử chỉ tục tĩu trong đó một cánh tay cong thành hình chữ L, lòng bàn tay khép lại hướng lên trên, trong khi tay còn lại nắm lấy bắp tay của cánh tay đang cong và cẳng tay cong sau đó được nâng lên theo chiều dọc; nó truyền tải ý nghĩa “cố lên!” |