Brasil
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Hòn đảo thần thoại, được cho là tồn tại ngoài khơi bờ biển phía tây Irelanddanh từ riêngA mythical island, said to exist off the western coast of Ireland.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pau-brasildanh từ | danh từ | Gỗ Brazil, Caesalpinia echinata |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào NhaBrasil
Cùng gốc (doublet)Brazil
Họ từ (word family)
cùng gốc Brasil- BrasileiraPhụ nữ Brazildanh từ
- BrasileirãoCampeonato Brasileiro Série A (giải bóng đá chuyên nghiệp cao nhất ở Brazil)danh từ riêng
- brasilenyneDẫn xuất dị vòng của alkyne, được phân lập từ tuyến tiêu hóa của thỏ biển Aplysia brasiliana, cho thấy hoạt động chống ăn mòndanh từ
- brasilodontidCác loài cynodont thuộc họ Brasilodontidae, họ hàng của các loài động vật có vú thời kỳ đầudanh từ
Ví dụ
- ?
- .
- .