Autumn
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Autumn (tên riêng nữ)danh từ riêngA female given name from English of modern usage, from autumn, the name of the season.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AutumnDạng gốc (base form)
- AutumnsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mid-autumndanh từ, tính từ, trạng từ | danh từ, tính từ, trạng từ | Giữa mùa thu |
| Mid-Autumn Festivaldanh từ | danh từ | Tết Trung Thu |
| autumn yearsdanh từ | danh từ | Những năm cuối đời, đặc biệt là sau khi một người đã kết thúc sự nghiệp |
| autumn breakdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian mùa thu mà học sinh không đến trường |
| German Autumndanh từ riêng | danh từ riêng | Mùa thu Đức |
| Spring and Autumntính từ | tính từ | Xuân thu |
| autumn leafdanh từ | danh từ | Loài bướm nhộng châu Á, Doleschallia bisaltide |
| autumn equinoxdanh từ | danh từ | Thu phân |
Họ từ (word family)
cùng gốc AutumnNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .
- .