Dịch

Assembly

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Hạ viện bangdanh từ riêngThe lower legislative body of each of a number of states of the United States.

Cụm từ (phrase)

assembly linedanh từDây chuyền lắp ráp
general assemblydanh từĐại hội đồng
National Assemblydanh từ riêngQuốc hội
freedom of assemblydanh từTự do hội họp
United Nations General Assemblydanh từ riêngĐại Hội đồng Liên Hợp Quốc
assembly roomdanh từHội trường
assembly halldanh từLễ đường, phòng họp
assembly pointdanh từNơi được chỉ định để mọi người tụ tập (hoặc tập hợp) vì một lý do cụ thể

Ví dụ

  • 25 .Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.
  • Algeria's .
  • .

AI