Nghĩa chính
- A-dục, A-dục vươngdanh từ riêngAn ancient Indian emperor of the Maurya Dynasty who ruled almost all of the Indian subcontinent from c. 268 to 232 BCE.
- Người đánh xe Bhima trong sử thi Mahabharatadanh từ riêngThe charioteer of Bhima in the epic Mahabharata.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ashokan Prakritdanh từ riêng | danh từ riêng | Các ngôn ngữ Indo-Aryan Trung cổ được thể hiện trong các chữ khắc còn sót lại dưới thời trị vì của Ashoka, một hoàng đế Ấn Độ vào thế kỷ thứ 3 trước Công nguyên |
| Ashoka Chakra | Chưa có nghĩa | |
| pillar of Ashoka | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc AshokaVí dụ
- .