Dịch

Ashok

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈæʃɒk/US/əˈʃoʊk/

Nghĩa chính

  1. Tên nam từ tiếng Hindidanh từ riêngA male given name from Hindi.

Cụm từ (phrase)

Ashokan Prakritdanh từ riêngCác ngôn ngữ Indo-Aryan Trung cổ được thể hiện trong các chữ khắc còn sót lại dưới thời trị vì của Ashoka, một hoàng đế Ấn Độ vào thế kỷ thứ 3 trước Công nguyên

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiअशोकaśok
  2. từ tiếng Phạnअशोकaśoka

Cùng gốc (doublet)AshokaAsoka

AI