Ashkenazi
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thuộc người Do Thái Ashkenazitính từOf or relating to Jews of German origin, and their traditions, customs, and rituals. Their traditional vernacular is Yiddish, and they historically dominated Jewish life in Europe north of the Mediterranean, in contrast to the Sephardim.
- Người Do Thái Ashkenazidanh từAn Ashkenazi Jew.
- Họ người Do Tháidanh từ riêngA surname from Hebrew.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- AshkenaziDạng gốc (base form)
- AshkenazisSố nhiều (plural)
- Ashkenazim (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- AshkeNazisSố nhiều (plural)
- more AshkenaziSo sánh hơn (comparative)
- most AshkenaziSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ashke-Nazitính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Ashkenazi |
Họ từ (word family)
cùng gốc Ashkenazi- AshkenazismNiềm tin và thực hành của Ashkenazi nói chungdanh từ
- AshkenazizeKết xuất Ashkenazi; thích ứng với phong tục, văn hóa hoặc phong cách của người Do Thái Ashkenaziđộng từ
- AshkenazifiedĐã tiếp nhận hoặc thích nghi với phong tục, văn hóa hoặc cách phát âm của người Do Thái Ashkenazi, thường là bởi những người Do Thái không phải Ashkenazitính từ
- AshkenazificationViệc áp dụng các phong tục Ashkenazi bởi những người Do Thái không phải Ashkenazidanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Rosenstein’s 1990 , “ ,” .Cuốn sách mở rộng đáng kể công trình đồ sộ năm 1990 của Rosenstein, “The Unbroken Chain”, tập trung vào phả hệ của các triều đại giáo sĩ Ashkenazi lớn từ thời trung cổ đến nay.
- .Anh ấy là người Do Thái Ashkenazi.
- .Cô ấy là người Do Thái Ashkenazi.