Argue
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Arguedanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ArgueDạng gốc (base form)
- ArguesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- ArgueoutThảo luận để đạt được một kết luận hoặc quyết định đã được thống nhất
- ArguedownDùng theo nghĩa đen, xem argue, down
Cụm từ khác (phrase)don't argueVí dụ chống đỡ đối thủ bằng cách giơ thẳng một cánh tay và ấn vào ngực họargue round and roundNói chuyện với nhiều người lạc đềargue like a married coupleThường xuyên tranh luận về những tranh chấp nhỏ nhặt hoặc vô nghĩaargue like an old married coupleĐồng nghĩa với argue like a married coupleargue the tossTranh chấp một quyết định đã được đưa ra khi không thích hợp để làm như vậyargue thatLập luận rằng
Họ từ (word family)
cùng gốc Argue- arguedQuá khứ và quá khứ phân từ của argueđộng từA2
- argueeNgười tranh luận; một người tham gia vào một cuộc tranh luậndanh từ
- arguendoVì mục đích tranh luận; giả định mà không quyết định; xác định các tiền đề của một lập luận giả thuyết đồng thời làm rõ rằng không có phát hiện nào được đưa ra về việc liệu các tiền đề đó có đúng hay khôngtrạng từ
- arguesomeĐặc trưng hoặc được đánh dấu bằng tranh luận; gây tranh cãitính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung