Dịch

arguendo

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Vì mục đích tranh luận; giả định mà không quyết định; xác định các tiền đề của một lập luận giả thuyết đồng thời làm rõ rằng không có phát hiện nào được đưa ra về việc liệu các tiền đề đó có đúng hay khôngtrạng từkhông so sánh (not comparable)for the sake of argument; assuming without deciding; identifying the premises of a hypothetical argument while making it clear that no finding is being made on whether the premises are true.
  2. Dùng để loại bỏ các tình tiết được trình bày trong một cuộc tranh luận về một quan điểm pháp luật khỏi các tình tiết đang tranh chấp trong vụ ántrạng từkhông so sánh (not comparable)Used to set off the facts presented in an argument on a point of law from facts in dispute in the case.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinharguendō

Ví dụ

  • , , , , .

AI