Dịch

Arabist

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈaɹəbɪst/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Học giả nghiên cứu văn hóa, chính trị hoặc ngôn ngữ Ả Rập hoặc Ả Rậpdanh từA scholar who studies Arab or Arabic culture, politics, or language.
  2. Người theo hệ thống y học Ả Rập hoặc học bổng (rộng hơn)danh từOne who followed the Arabic system of medicine or (more broadly) scholarship.
  3. Người muốn truyền bá văn hóa Ả Rập; một người theo chủ nghĩa dân tộc Ả Rậpdanh từOne that wants to spread Arabic culture; an Arab nationalist.
  4. Liên quan đến chủ nghĩa Ả Rập; học bổng tiếng Ả Rập thời trung cổtính từPertaining to Arabism; medieval Arabic scholarship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ArabistDạng gốc (base form)
  2. ArabistsSố nhiều (plural)
  3. more ArabistSo sánh hơn (comparative)
  4. most ArabistSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Liên quan đến việc nghiên cứu ngôn ngữ hoặc văn hóa Ả Rập
  1. Pertaining to the study of Arabic language or culture.

Họ từ (word family)

cùng gốc Arabist

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI