Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Học giả nghiên cứu văn hóa, chính trị hoặc ngôn ngữ Ả Rập hoặc Ả Rậpdanh từA scholar who studies Arab or Arabic culture, politics, or language.
- Người theo hệ thống y học Ả Rập hoặc học bổng (rộng hơn)danh từOne who followed the Arabic system of medicine or (more broadly) scholarship.
- Người muốn truyền bá văn hóa Ả Rập; một người theo chủ nghĩa dân tộc Ả Rậpdanh từOne that wants to spread Arabic culture; an Arab nationalist.
- Liên quan đến chủ nghĩa Ả Rập; học bổng tiếng Ả Rập thời trung cổtính từPertaining to Arabism; medieval Arabic scholarship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ArabistDạng gốc (base form)
- ArabistsSố nhiều (plural)
- more ArabistSo sánh hơn (comparative)
- most ArabistSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Liên quan đến việc nghiên cứu ngôn ngữ hoặc văn hóa Ả Rập
- Pertaining to the study of Arabic language or culture.
Họ từ (word family)
cùng gốc ArabistNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .