Antoni
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Catalan, tiếng Ba Lan hoặc tiếng Sloveniadanh từ riêngA surname from Catalan, Polish, or Slovene.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| D'Antonidanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng Ý |
| Antonine Walldanh từ riêng | danh từ riêng | Pháo đài bằng đá và cỏ được Đế chế La Mã xây dựng trên khắp khu vực ngày nay là Vành đai Trung tâm của Scotland |
| Antoniadi scaledanh từ riêng | danh từ riêng | Một thang đo các điều kiện nhìn được sử dụng bởi các nhà thiên văn nghiệp dư |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Catalan and PolishAntoni
- từ tiếng LatinhAntōnius
Họ từ (word family)
cùng gốc AntoniVí dụ
- Batllo, Gaudi, , .