Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Phiên âm của họ tiếng Ukraina Анто́нів (Antóniv)danh từ riêngA transliteration of the Ukrainian surname Анто́нів (Antóniv).
- Olena Tymofiivna Antoniv (1937–1986), nhà bất đồng chính kiến và nhà hoạt động nhân quyền người Ukraine thuộc Liên Xôdanh từ riêngOlena Tymofiivna Antoniv (1937–1986), Soviet Ukrainian dissident and human-rights activist
- Cựu sotnia của Trung đoàn Pavoloch, Quân đội Zaporozhian, được thành lập vào năm 1651, đã bị giải thể a. 1675danh từ riêngA former sotnia of Pavoloch Regiment, the Zaporozhian Host, established in 1651, disestablished a. 1675.
- Cựu volost của Skvyra povit, tỉnh Kyiv, Đế quốc Nga, đã thành lập a. 1886, bãi bỏ a. 1923danh từ riêngA former volost of Skvyra povit, Kyiv governorate, Russian Empire, established a. 1886, abolished a. 1923.
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Silrada cũ của Skvyra Raion
- Silrada cũ của Skvyra Raion, tỉnh Kyiv, Ukraine, được sáp nhập vào hromada đô thị Skvyra vào tháng 6 năm 2020; Trung tâm hành chính và khu định cư cấu thành duy nhất: AntonivA former silrada of Skvyra Raion, Kyiv Oblast, Ukraine, merged into Skvyra urban hromada in June 2020; administrative centre and sole constituent settlement: Antoniv.
Họ từ (word family)
cùng gốc Antoniv- AntonivkaNgôi làng cũ ở Buky silrada, Buky Raion, Cherkasy Oblast, Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Ukraine, được nhắc đến lần đầu vào năm 1781, được sáp nhập vào trung tâm hành chính của Raion, Buky, vào tháng 7 năm 1958danh từ riêng
- AntonivskeNgôi làng ở vùng nông thôn Novopavlivka hromada, Synelnykove Raion, tỉnh Dnipropetrovsk, Ukrainedanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng UkrainaАнто́нівAntóniv