Ang
danh từ riêng (proper noun)
US/ˈɛ̃ŋ/
Nghĩa chính
- Một họ từ Phúc Kiếndanh từ riêngA surname from Hokkien.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AngDạng gốc (base form)
- AngsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| De'angdanh từ | danh từ | Nhóm dân tộc thiểu số được tìm thấy ở miền Nam Trung Quốc và Miến Điện. Các ngôn ngữ được sử dụng ở các vùng có nhóm này bao gồm Palé, Riang, Rumai và Shwe, tất cả đều thuộc phân nhóm Palaung của ngữ hệ Khasi-Khmuic |
| Sam-angdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Toledo, Cebu, Philippines |
| ang powdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với red envelope |
| Ang Thongdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Thái Lan |
| ang kong kiadanh từ | danh từ | Một người có nhiều hình xăm |
| Ch'ang Chiangdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Yangtze |
| ang mohdanh từ | danh từ | Người da trắng, đặc biệt là người được coi là người nước ngoài chứ không phải là cư dân địa phương |
| Matab-angdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Toledo, Cebu, Philippines |
Họ từ (word family)
cùng gốc AngNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phúc Kiến洪Âng
Ví dụ
- , , . , . , . Oscar-winning .