Dịch

Ang

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈɛ̃ŋ/

Nghĩa chính

  1. Một họ từ Phúc Kiếndanh từ riêngA surname from Hokkien.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AngDạng gốc (base form)
  2. AngsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

De'angdanh từNhóm dân tộc thiểu số được tìm thấy ở miền Nam Trung Quốc và Miến Điện. Các ngôn ngữ được sử dụng ở các vùng có nhóm này bao gồm Palé, Riang, Rumai và Shwe, tất cả đều thuộc phân nhóm Palaung của ngữ hệ Khasi-Khmuic
Sam-angdanh từ riêngBarangay ở Toledo, Cebu, Philippines
ang powdanh từĐồng nghĩa với red envelope
Ang Thongdanh từ riêngTỉnh của Thái Lan
ang kong kiadanh từMột người có nhiều hình xăm
Ch'ang Chiangdanh từ riêngĐồng nghĩa với Yangtze
ang mohdanh từNgười da trắng, đặc biệt là người được coi là người nước ngoài chứ không phải là cư dân địa phương
Matab-angdanh từ riêngBarangay ở Toledo, Cebu, Philippines

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến洪Âng

Ví dụ

  • , , . , . , . Oscar-winning .

AI