Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.
- Cuốn sách của Cựu Ước và tiếng Do Thái Tanakhdanh từ riêngA book of the Old Testament and the Hebrew Tanakh.
- Nhà tiên tri, tác giả sách A-mốtdanh từ riêngA prophet, author of the book of Amos.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Họ từ (word family)
cùng gốc Amos- amositeCác loại amiăng grunerite từng được sử dụng trong vật liệu cách nhiệtdanh từ
- AmosfieldĐịa phương trong khu vực hội đồng Tenterfield, phía đông bắc New South Wales, Australiadanh từ riêng
- amoscanateChất tẩy giun sán thử nghiệm thuộc nhóm arylisothiocyanate, được phát hiện là có hiệu quả cao ở động vật chống lại giun móc và bốn loài sán máng chính, nhưng có thể gây độc cho gandanh từ
- amosulalolLoại thuốc chẹn betadanh từ
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn ở Khu đô thị hạt khu vực Abitibi
- Thị trấn ở Khu đô thị hạt khu vực Abitibi, Abitibi-Témiscamingue, Quebec, CanadaA town in Abitibi Regional County Municipality, Abitibi-Témiscamingue, Quebec, Canada.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Do Thái cổעמוסAmos“to carry; a burden”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .. Biden’s .