Nghĩa chính
- Cây vĩ cầm do một thành viên của gia đình Amati làmdanh từA violin made by a member of the Amati family.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AmatiDạng gốc (base form)
- AmatisSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ÝAmati