Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
amativeness
danh từ
(noun)
UK
/ˈa
m
.
ə
.
t
ɪ
v
.
n
ɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Tính đa tình, tính thích yêu đương
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being amative; propensity to love or sexual feelings.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
amativeness
amative
Đa tình, thích yêu đương
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
amative
+
-ness
Ví dụ
Combe
felt
her
bumps
and
pronounced
that
she
had
an
unusually
large
cerebellum
,
the
seat
of
Amativeness
.
AI
1
Tính đa tình
1
Tính đa tình
1
Tính đa tình