Alike
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Alikedanh từ riêngA village in Dakshina Kannada district, Karnataka, India.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| look alikeđộng từ | động từ | Trông giống nhau |
| share and share alikedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Đối với các thành viên của một nhóm, phần bằng nhau hoặc quyền tiếp cận ngang nhau đối với hàng hóa hữu hình hoặc vô hình, các quyền lợi hoặc nghĩa vụ—tức là phần chia của mỗi người giống như phần chia của mỗi người khác. Thường được sử dụng trong bối cảnh có đi có lại hoặc tập hợp các nguồn lực |
| a-alikedanh từ | danh từ | Tinh thần đồng cảm, người bạn (người có cùng sở thích và giá trị) |
| key aliketính từ | tính từ | Có thể mở khóa bằng cùng một phím |
| and alikecụm từ | cụm từ | Eggcorn và những thứ tương tự |
| sound-alikedanh từ | danh từ | Một người có giọng nói giống người khác |
| great minds think alikecụm từ | cụm từ | Dùng để nhận xét rằng ai đó cũng có suy nghĩ hoặc ý tưởng giống bạn, ngụ ý rằng cả hai bạn đều thông minh hoặc sắc sảo |
| smell-alikedanh từ | danh từ | Thứ gì đó có mùi giống thứ khác |
Họ từ (word family)
cùng gốc AlikeNgôn ngữ khác
Tiếng Trung