Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
smell-alike
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thứ gì đó có mùi giống thứ khác
danh từ
Something that smells like something else.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
smell-alike
Dạng gốc
(base form)
smell-alike
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
smell
+
alike
Ví dụ
In
L'Oréal
v
.
Belure
,
the
dispute
concerned
marketing
of
so-called
smell-alikes
.
AI
1
Thứ gì đó có mùi giống thứ khác
1
Thứ gì đó có mùi giống thứ khác
1
Thứ gì đó có mùi giống thứ khác