Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
key alike
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
k
iː
ə
ˈ
l
aɪ
k
/
US
/ˈ
k
i
ə
ˈ
l
aɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Có thể mở khóa bằng cùng một phím
tính từ
không so sánh
(not comparable)
To be unlockable by the same key.
AI
1
Có thể mở khóa bằng cùng một phím
1
Có thể mở khóa bằng cùng một phím
1
Có thể mở khóa bằng cùng một phím