Alan
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên nam giới Alandanh từ riêngA male given name from the Celtic languages.
- Họ Alandanh từ riêngA surname.
- Thành viên của một nhóm bộ lạc Sarmatian, những người chăn nuôi du mục ở thiên niên kỷ thứ 1 sau Công nguyên, nói một ngôn ngữ Đông Iran có nguồn gốc từ Scytho-Sarmatian và từ đó phát triển thành Ossetian hiện đạidanh từA member of a group of Sarmatian tribes, nomadic pastoralists of the 1st millennium AD who spoke an Eastern Iranian language derived from Scytho-Sarmatian and which in turn evolved into modern Ossetian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- AlanDạng gốc (base form)
- Alani (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- AlansSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Alan Smitheedanh từ riêng | danh từ riêng | Bút danh chính thức được sử dụng bởi các đạo diễn phim muốn từ chối một dự án |
| Alan Whickerdanh từ | danh từ | Bảng Anh |
| Alan Whickersdanh từ | danh từ | Quần lót |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam giới Alan
- A male given name from Hebrew, variant of Elon.
Ví dụ
- ; . . . .
- Mennad .
- , Tate's .
Họ từ (word family)
cùng gốc AlanNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ Old BretonAlan
danh từ
- mượn từ tiếng LatinhAlānī
- từ tiếng Hy Lạp cổἈλανοίAlanoí
- từ Proto-Sarmatian*Āllān
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha