Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
alanna
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đứa trẻ
danh từ
child
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
alanna
Dạng gốc
(base form)
alanna
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Come
here
,
alanna
,
"
said
the
voice
,
with
mock
fondness
.
He
was
sentenced
to
be
hung
without
any
trial
worth
speaking
of
;
but
as
he
was
carted
to
the
gallows
an
old
woman
cried
out
,
"
Ach
,
Jimmy
alanna
!
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Ireland
a leanbh
“O child”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
孩子
hái zi
Trẻ em, con cái, đứa trẻ
小孩
xiǎo hái
Trẻ con, đứa trẻ
Tiếng Tây Ban Nha
niño
Đứa trẻ, bé trai, trẻ con
chico
Cậu bé, đứa trẻ
criatura
Đứa trẻ, em bé
AI
1
Đứa trẻ
1
Đứa trẻ
1
Đứa trẻ