Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thị trường cho thuê du lịch trực tuyến, được điều hành bởi Airbnb, Inc.danh từ riêngAn online vacation rental marketplace, operated by Airbnb, Inc.
- Hệ thống cho thuê căn hộ thông qua trang web trung gian do công ty cùng tên phổ biếndanh từkhông đếm được (uncountable)The system of renting out apartments by means of an intermediary website, popularized by the company of the same name.
- Căn hộ được cung cấp cho thuê bằng hệ thống nàydanh từđếm được (countable)An apartment offered for renting by means of this system.
- Thuê (một căn hộ) bằng Airbnb hoặc các phương tiện tương tự, dù với tư cách là bên cho thuê hay bên thuêđộng từngoại động từ (transitive)To rent (an apartment) by Airbnb or similar means, whether as a lessor or a lessee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- AirbnbNguyên thể (infinitive)
- Airbnb's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- AirbnbsSố nhiều (plural)
- Airbnb'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- AirbnbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- Airbnb'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- Airbnb'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
- AirbnbingPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Theo đuổi hoạt động này bằng Airbnb hoặc các phương tiện tương tự
- nội động từ (intransitive)Theo đuổi hoạt động này bằng Airbnb hoặc các phương tiện tương tự, dù với tư cách là bên cho thuê hay bên thuêTo pursue this activity by Airbnb or similar means, whether as a lessor or a lessee.
Ví dụ
- home-sharing.
- – .
- […] : “ , friend’s , ‘airbnb-ed’ $200 $20,000 . . !”